Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lần đầu tiên" (1)
lần đầu tiên
Tiếng Anh
Cụm từfirst time
Đây là lần đầu tiên THPT Lương Thế Vinh có anh em ruột cùng đạt thành tích này.
This is the first time Luong The Vinh High School has had siblings achieve this feat.
Từ liên quan "lần đầu tiên" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "lần đầu tiên" (8)
lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài
traveling abroad for the first time
đến Pháp lần đầu tiên
I came to France for the first time
Đây là lần đầu tiên kể từ khi xung đột nổ ra.
This is the first time since the conflict broke out.
Tại phiên họp thường niên diễn ra lần đầu tiên sau khi niêm yết vào ngày 21/4.
At the annual meeting held for the first time after listing on April 21.
Lãnh đạo nhà trường cho biết đây là lần đầu tiên có thành tích này.
The school leadership stated that this was the first time for such an achievement.
Đây là lần đầu tiên THPT Lương Thế Vinh có anh em ruột cùng đạt thành tích này.
This is the first time Luong The Vinh High School has had siblings achieve this feat.
Họ đã giành được giải vô địch quốc gia lần đầu tiên sau nhiều năm.
They won the national championship for the first time in many years.
Đây là lần đầu tiên hai đội chạm trán nhau ở giải đấu này.
This is the first time these two teams have clashed in this tournament.
